Anh - Việt

Bản dịch của từ Rancidness trong tiếng Việt

rancidness

Noun

rancidness (Noun)

/ɹˈænsɨdnəs/
/ɹˈænsɨdnəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc chất lượng của một thứ gì đó bị ôi thiu, có mùi hôi, vị khai do dầu mỡ hoặc thực phẩm bị phân hủy.

The state or quality of being rancid.

Ví dụ
Mùi hôi thối của đồ ăn cũ rất rõ ràng tại bữa tiệc.The rancidness of the old food was evident at the party.
Mùi hôi thối của bơ khiến nó không thể ăn được cho khách.The rancidness of the butter made it inedible for the guests.

Dạng danh từ của rancidness (Noun)

SingularPlural

rancidness

rancidnesses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh