Bản dịch của từ Rancid trong tiếng Việt

Rancid

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rancid(Adjective)

ɹˈænsɪd
ɹˈænsɪd
01

Dùng để miêu tả thực phẩm có chất béo hoặc dầu bị ôi, hỏng, khiến mùi hoặc vị trở nên khó chịu, chua hoặc thiu do cũ hoặc để lâu.

Of foods containing fat or oil smelling or tasting unpleasant as a result of being old and stale.

Ví dụ

Dạng tính từ của Rancid (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Rancid

Ôi thiu

More rancid

Ôi hơn

Most rancid

Ôi nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ