Anh - Việt

Bản dịch của từ Ranging trong tiếng Việt

ranging

Verb

ranging (Verb)

/ɹˈeindʒɪŋ/
/ɹˈeindʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả việc mở rộng hoặc kéo dài sang một khu vực, khoảng cách hoặc phạm vi nào đó.

To extend or stretch over an area or distance.

Ví dụ
Công việc của cô ấy tại tổ chức từ thiện đa dạng từ lên kế hoạch sự kiện đến gây quỹ.Her responsibilities at the charity ranging from event planning to fundraising.
Cuộc thảo luận trong cuộc họp đa dạng từ vấn đề địa phương đến toàn cầu.The discussion in the meeting was ranging from local to global issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ranging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

range

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ranged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ranged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ranges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ranging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh