Anh - Việt

Bản dịch của từ Raper trong tiếng Việt

raper

Noun

raper (Noun)

/ɹˈeɪpɚ/
/ɹˈeɪpɚ/
AI

Nghĩa 01 · (từ thông tục) Một người đã hiếp dâm người khác; kẻ cưỡng dâm.

(từ thông tục) Một người đã hiếp dâm người khác; kẻ cưỡng dâm.

informal A person who has raped someone a rapist.

Ví dụ
Kẻ hiếp dâm đã bị bắt vì tội ác của mình.The raper was arrested for his crime.
Nạn nhân đã dũng cảm làm chứng chống lại kẻ hiếp dâm trong tòa án.The victim bravely testified against the raper in court.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh