Bản dịch của từ Rapier trong tiếng Việt

Rapier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rapier(Noun)

ɹˈeipiɚ
ɹˈeipiəɹ
01

Một loại gươm mảnh, nhẹ, mũi nhọn, thiết kế chủ yếu để đâm (thay vì chém). Thường dài và thẳng, dùng trong đấu kiếm hoặc làm vũ khí tinh tế.

A thin, light sharp-pointed sword used for thrusting.

细长轻巧的刺剑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ