Bản dịch của từ Rating trong tiếng Việt

Rating

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rating (Noun)

rˈeɪtɪŋ
ˈreɪtɪŋ
01

Mức độ phổ biến của một chương trình truyền hình hoặc phát thanh, được đo bằng số lượng hoặc tỷ lệ người xem hay người nghe.

The level of popularity of a television or radio programme measured by the number or percentage of people watching or listening to it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự đánh giá về chất lượng, giá trị hoặc thành tích của người hay vật, thường được thể hiện bằng điểm số hoặc số sao.

A judgment or opinion about the quality value or performance of someone or something often expressed as a number or number of stars

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vị trí hoặc mức độ về tầm quan trọng, chất lượng hay địa vị khi so sánh với những đối tượng khác.

A position or level of importance quality or status in comparison with others

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ