Bản dịch của từ Rating trong tiếng Việt

Rating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rating(Verb)

ɹˈeiɾɪŋ
ɹˈeiɾɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "rate" (đánh giá, xếp hạng). Thường dùng để chỉ hành động đang diễn ra: đang đánh giá hoặc đang xếp hạng.

Present participle and gerund of rate.

Ví dụ

Dạng động từ của Rating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ