Anh - Việt

Bản dịch của từ Raying trong tiếng Việt

raying

Verb

raying (Verb)

/ɹˈeɪɨŋ/
/ɹˈeɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Tỏa ra tia sáng; phát ra ánh sáng hoặc bức xạ từ một nguồn.

To emit rays to radiate.

Ví dụ
Mặt trời đang tỏa ra hơi ấm trên bãi biển ở Miami.The sun is raying warmth on the beach in Miami.
Hôm nay mặt trời không tỏa sáng rực rỡ ở New York.The sun is not raying brightly today in New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh