Anh - Việt
raying
Verb
raying (Verb)
/ɹˈeɪɨŋ/
/ɹˈeɪɨŋ/
AI
Ví dụ
Mặt trời đang tỏa ra hơi ấm trên bãi biển ở Miami.The sun is raying warmth on the beach in Miami.
Hôm nay mặt trời không tỏa sáng rực rỡ ở New York.The sun is not raying brightly today in New York.
Từ tiếng Việt gần nghĩa