Bản dịch của từ Re-reeler trong tiếng Việt

Re-reeler

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Re-reeler(Noun)

ˌriːˈriːlə
ˌriːˈriːlə
01

Đây là người hoặc máy móc dùng để quấn dây lại lần nữa, như trong ngành dệt may hoặc sản xuất giấy, để gói hoặc cuộn lại các sản phẩm đã hoàn thành.

(A) A person who rolls up or is hired to roll up (silk, etc.). (B) A machine used in paper manufacturing to re-roll the paper.

(A)指从事重新卷绕或被雇佣进行重新卷绕(如丝绸等)的人;(B)一种在造纸过程中用来将纸张卷盘的机器。

Ví dụ