Anh - Việt

Bản dịch của từ Reacquaint trong tiếng Việt

reacquaint

Verb

reacquaint (Verb)

/ɹiəkwˈeɪnt/
/ɹiəkwˈeɪnt/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó (hoặc bản thân) quen lại với ai đó hoặc cái gì đó; giới thiệu/nhắc lại để trở nên quen thuộc một lần nữa.

Make someone acquainted or familiar with someone or something again.

Ví dụ
Tôi muốn làm quen lại với những người bạn cũ từ trung học.I want to reacquaint myself with old friends from high school.
Cô ấy đã không làm quen lại với các xu hướng mạng xã hội mới.She did not reacquaint herself with the new social media trends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh