Anh - Việt

Bản dịch của từ Reactant trong tiếng Việt

reactant

Noun

reactant (Noun)

/ɹiˈæktnt/
/ɹiˈæktnt/
AI

Nghĩa 01

Một chất tham gia vào một phản ứng (thường là phản ứng hóa học) và bị biến đổi trong quá trình đó.

A substance that takes part in and undergoes change during a reaction.

Ví dụ
Chất phản ứng trong thí nghiệm là natri hidroxit.The reactant in the experiment was sodium hydroxide.
Không đủ chất phản ứng để hoàn thành phản ứng hóa học.There was not enough reactant to complete the chemical reaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của reactant (Noun)

SingularPlural

reactant

reactants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh