Bản dịch của từ Reappoint trong tiếng Việt

Reappoint

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reappoint(Verb)

ɹˌiəpˈɔint
ɹˌiəpˈɔint
01

Bổ nhiệm lại: đưa một người vào lại chức vụ hoặc vị trí mà họ đã từng giữ trước đây.

Appoint (someone) once again to a position they have previously held.

Ví dụ

Dạng động từ của Reappoint (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reappoint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reappointed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reappointed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reappoints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reappointing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh