Anh - Việt

Bản dịch của từ Reasoned trong tiếng Việt

reasoned

Adjective

reasoned (Adjective)

/ˈri.zənd/
/ˈri.zənd/
AI

Nghĩa 01

được đưa ra dựa trên lý lẽ; có cơ sở lý luận, là kết quả của suy nghĩ hợp lý và logic

based on reasoning being the result of logical thought.

Ví dụ
Lý lẽ của cô ấy đã thuyết phục khán giả.Her reasoned argument convinced the audience.
Bài luận của anh ấy thiếu một lời giải thích lý lẽ cho chủ đề.His essay lacked a reasoned explanation for the topic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của reasoned (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

reasoned

đã lý luận

more reasoned

lý lẽ hơn

most reasoned

lý lẽ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh