Anh - Việt

Bản dịch của từ Rebuilt trong tiếng Việt

rebuilt

Verb

rebuilt (Verb)

/ɹibˈɪlt/
/ɹibˈɪlt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của “rebuild” — đã xây lại hoặc đã xây dựng lại (một công trình, hệ thống, tổ chức, v.v.).

simple past and past participle of rebuild.

Ví dụ
Cộng đồng đã xây dựng lại công viên sau cơn bão.The community rebuilt the playground after the storm.
Tình nguyện viên đã xây dựng lại nhà bị hỏng do động đất năm ngoái.Volunteers rebuilt homes destroyed by the earthquake last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rebuilt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rebuild

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rebuilt

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rebuilt

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rebuilds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rebuilding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh