Bản dịch của từ Rebuttal trong tiếng Việt

Rebuttal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rebuttal(Noun)

ɹɪbˈʌtl̩
ɹibˈʌɾl̩
01

Hành động hoặc lời nói dùng để bác bỏ, phản bác lại một bằng chứng, cáo buộc hoặc lập luận; phần phản biện đưa ra để chứng minh rằng lời tố cáo hoặc lập luận trước đó là sai hoặc không thuyết phục.

An instance of rebutting evidence or an accusation.

驳斥证据或指控的实例

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ