Anh - Việt
recesses
NounVerb
recesses (Noun)
/ɹˈisɛsəz/
/ɹˈisɛsəz/
AI
Ví dụ
Trẻ em khám phá những khu vực ẩn trong sân chơi vào giờ nghỉ.The children explored the recesses of the playground during recess.
Không có những khu vực ẩn tối trong trường mà học sinh không được phép.There are no dark recesses in the school where students are not allowed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của recesses (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
recess | recesses |
recesses (Verb)
/ɹˈisɛsəz/
/ɹˈisɛsəz/
AI
Nghĩa 01
Cho nghỉ giải lao, cho tạm nghỉ (nhóm người) trong một thời gian ngắn rồi sẽ tiếp tục công việc hoặc phiên họp.
dismiss for a break.
Ví dụ
Giáo viên giải lao lớp học cho bữa trưa vào buổi trưa.The teacher recesses the class for lunch at noon.
Học sinh không thích khi giáo viên giải lao họ trong kỳ thi.The students dislike when the teacher recesses them during exams.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của recesses (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | recess |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | recessed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | recessed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | recesses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | recessing |