Bản dịch của từ Recharging trong tiếng Việt

Recharging

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recharging(Noun)

ˈrɛ.tʃɑr.dʒɪŋ
ˈrɛ.tʃɑr.dʒɪŋ
01

Hành động phục hồi năng lượng, sức lực hoặc tinh thần sau khi mệt mỏi; nạp lại năng lượng cho cơ thể hoặc tinh thần.

The act of restoring energy or strength.

恢复能量或力量的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ