Anh - Việt

Bản dịch của từ Rechoose trong tiếng Việt

rechoose

Verb

rechoose (Verb)

/ɹikˈus/
/ɹikˈus/
AI

Nghĩa 01

Chọn lại hoặc bầu lại ai đó vào một vị trí, chức vụ hoặc văn phòng đã từng giữ trước đó.

To choose or select again especially to a post or office.

Ví dụ
Ban điều hành đã quyết định chọn lại lãnh đạo sau cuộc bầu cử trước.The committee decided to rechoose the leader after the last election.
Họ đã không chọn lại bất kỳ ứng viên nào từ năm trước.They did not rechoose any candidates from the previous year.

Dạng động từ của rechoose (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rechoose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rechose

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rechosen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rechooses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rechoosing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh