Bản dịch của từ Recipient address trong tiếng Việt

Recipient address

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recipient address(Noun)

rˈɛsɪpiənt ˈædrəs
rɪˈsɪpiənt ˈæˌdrɛs
01

Một người hoặc thực thể nhận được một cái gì đó, thường là một bức thư hoặc gói hàng.

A person or entity that receives something typically a letter or package

Ví dụ
02

Trong việc xác định địa chỉ của người nhận dữ liệu cần truyền.

In computing the address of the intended recipient for data transmission

Ví dụ
03

Địa chỉ nơi mà một người hoặc tổ chức có thể được liên hệ hoặc nơi mà một thứ gì đó có thể được gửi đi.

The address where a person or entity can be reached or where something can be sent

Ví dụ