Bản dịch của từ Reciprocalness trong tiếng Việt

Reciprocalness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reciprocalness(Noun)

ɹɨsˈɪpɹəkənsəz
ɹɨsˈɪpɹəkənsəz
01

Tình trạng hoặc phẩm chất của việc có tính đáp lại lẫn nhau; sự đối ứng, có qua có lại giữa hai bên.

The quality state or condition of being reciprocal reciprocity.

相互的状态或品质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh