Anh - Việt

Bản dịch của từ Reciprocity trong tiếng Việt

reciprocity

Noun

reciprocity (Noun)

/ɹɛsəpɹˈɑsɪti/
/ɹɛsɪpɹˈɑsɪti/
AI

Nghĩa 01

Sự trao đổi lẫn nhau giữa hai bên để cùng có lợi; việc hai bên (thường là hai nước hoặc tổ chức) cho và nhận các đặc quyền, ưu đãi hoặc lợi ích tương đương với nhau.

The practice of exchanging things with others for mutual benefit especially privileges granted by one country or organization to another.

Ví dụ
Sự đối xử lẫn nhau quan trọng trong việc duy trì mối quan hệ xã hội lành mạnh.Reciprocity is essential in maintaining healthy social relationships.
Thiếu sự đối xử lẫn nhau, các tương tác xã hội có thể trở nên mất cân đối và căng thẳng.Without reciprocity, social interactions can become imbalanced and strained.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của reciprocity (Noun)

SingularPlural

reciprocity

reciprocities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh