Bản dịch của từ Reciprocative trong tiếng Việt

Reciprocative

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reciprocative(Adjective)

rɪˈsɪ.prə.kə.tɪv
rɪˈsɪ.prə.kə.tɪv
01

(tính từ) liên quan đến sự qua lại, có tính chất đáp lại lẫn nhau; biểu hiện hoặc dựa trên sự trao đổi hoặc hồi đáp giữa hai bên.

Concerning or marked by reciprocity.

互惠的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Reciprocative(Noun)

rɪˈsɪ.prə.kə.tɪv
rɪˈsɪ.prə.kə.tɪv
01

Danh từ chỉ đại từ phản thân lẫn nhau (đại từ dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái được thực hiện qua lại giữa hai hay nhiều đối tượng), ví dụ như "nhau" trong "họ giúp nhau".

Reciprocal pronoun.

相互代词

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ