Bản dịch của từ Reciprocal trong tiếng Việt

Reciprocal

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reciprocal(Adjective)

ɹɪsˈɪpɹəkl̩
ɹɪsˈɪpɹəkl̩
01

(tính từ) chỉ hướng hay đường đi ngược lại so với một hướng hoặc đường đi đã cho với sai khác 180 độ — tức là hoàn toàn đối diện.

Of a course or bearing differing from a given course or bearing by 180 degrees.

相反的方向或航向

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) mô tả một thỏa thuận, nghĩa vụ hoặc hành động mà hai bên cùng chịu trách nhiệm hoặc bắt buộc phải thực hiện ngang nhau; có tính chất lẫn nhau và có trách nhiệm tương đương giữa hai phía.

Of an agreement or obligation bearing on or binding each of two parties equally.

相互的,双向的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Được cho, cảm nhận hoặc thực hiện để đáp lại hành động hoặc cảm xúc của người khác; có tính tương hỗ giữa hai bên.

Given felt or done in return.

互惠的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(thuộc) một đại lượng hoặc hàm số liên quan đến đại lượng khác sao cho tích của chúng bằng 1 — nghĩa là cái này là nghịch đảo nhân của cái kia.

Of a quantity or function related to another so that their product is unity.

互为倒数的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Reciprocal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Reciprocal

Đối ứng

-

-

Reciprocal(Noun)

ɹɪsˈɪpɹəkl̩
ɹɪsˈɪpɹəkl̩
01

Danh từ chỉ từ (thường là đại từ hoặc động từ) biểu thị hành động hoặc mối quan hệ tương hỗ giữa hai bên, nghĩa là hai bên cùng làm cho nhau hoặc với nhau (ví dụ: nhau, lẫn nhau).

A pronoun or verb expressing mutual action or relationship eg each other fight.

相互的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong toán học, "reciprocal" là số nghịch đảo của một số khác, nghĩa là số mà khi nhân với số đã cho thì kết quả bằng 1. Nó được tính bằng cách lấy 1 chia cho số đó (ví dụ: nghịch đảo của 5 là 1/5, nghịch đảo của 2/3 là 3/2).

An expression or function so related to another that their product is unity the quantity obtained by dividing the number one by a given quantity.

倒数是与另一个数的乘积为1的数。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ