Bản dịch của từ Reciprocal trong tiếng Việt
Reciprocal

Reciprocal (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Reciprocal (Noun)
Danh từ chỉ từ (thường là đại từ hoặc động từ) biểu thị hành động hoặc mối quan hệ tương hỗ giữa hai bên, nghĩa là hai bên cùng làm cho nhau hoặc với nhau (ví dụ: nhau, lẫn nhau).
A pronoun or verb expressing mutual action or relationship eg each other fight.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong toán học, "reciprocal" là số nghịch đảo của một số khác, nghĩa là số mà khi nhân với số đã cho thì kết quả bằng 1. Nó được tính bằng cách lấy 1 chia cho số đó (ví dụ: nghịch đảo của 5 là 1/5, nghịch đảo của 2/3 là 3/2).
An expression or function so related to another that their product is unity the quantity obtained by dividing the number one by a given quantity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
