Bản dịch của từ Reckoner trong tiếng Việt

Reckoner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reckoner (Noun)

ɹˈɛkənəɹ
ɹˈɛkənəɹ
01

Một bảng hoặc thiết bị được thiết kế để hỗ trợ tính toán.

A table or device designed to assist with calculation.

Ví dụ

The school used a reckoner for teaching math to students effectively.

Trường học đã sử dụng một bảng tính để dạy toán cho học sinh.

Many students do not find the reckoner helpful for their calculations.

Nhiều học sinh không thấy bảng tính hữu ích cho phép tính của họ.

Is the reckoner available for use in the community center?

Bảng tính có sẵn để sử dụng tại trung tâm cộng đồng không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/reckoner/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Speaking part 2 về mô tả một loài động vật sống dưới nước
[...] However, if I have to pick one to share with you today, I I'd have to go with whales which are the largest animals on earth [...]Trích: Bài mẫu IELTS Speaking part 2 về mô tả một loài động vật sống dưới nước
Bài mẫu IELTS Speaking part 2 về mô tả một loài động vật sống dưới nước
[...] However, since I have only one chance to share about any animal I know, I I'd love to describe the one that impressed me the most which were whales [...]Trích: Bài mẫu IELTS Speaking part 2 về mô tả một loài động vật sống dưới nước

Idiom with Reckoner

Không có idiom phù hợp