Bản dịch của từ Reckoner trong tiếng Việt
Reckoner

Reckoner (Noun)
Một bảng hoặc thiết bị được thiết kế để hỗ trợ tính toán.
A table or device designed to assist with calculation.
The school used a reckoner for teaching math to students effectively.
Trường học đã sử dụng một bảng tính để dạy toán cho học sinh.
Many students do not find the reckoner helpful for their calculations.
Nhiều học sinh không thấy bảng tính hữu ích cho phép tính của họ.
Is the reckoner available for use in the community center?
Bảng tính có sẵn để sử dụng tại trung tâm cộng đồng không?
Họ từ
Từ "reckoner" là danh từ, chỉ người hoặc thiết bị dùng để tính toán hoặc ước lượng thông số nào đó. Trong ngữ cảnh toán học hay tài chính, "reckoner" thường liên quan đến các công cụ hoặc phần mềm hỗ trợ xác định giá trị hoặc giải quyết vấn đề. Từ này có sự xuất hiện trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng không phân biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hiện đại, từ này ít phổ biến hơn và thường được thay thế bằng các thuật ngữ như "calculator".
Từ "reckoner" có nguồn gốc từ tiếng Latinh với động từ "reckonare", nghĩa là "tính toán" hoặc "đánh giá". Trong tiếng Anh, từ này được hình thành từ "reckon", có nghĩa là "tính toán" và hậu tố "-er", chỉ người thực hiện hành động. Từ thế kỷ 15, "reckoner" được sử dụng để chỉ người tính toán, đặc biệt là trong lĩnh vực tài chính và thương mại. Ngày nay, nó vẫn duy trì ý nghĩa như một người thực hiện các phép toán hoặc ước lượng.
Từ "reckoner" xuất hiện với tần suất thấp trong bốn phần của kỳ thi IELTS, cụ thể là Nghe, Nói, Đọc và Viết. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh toán học, tài chính, và lập kế hoạch, thể hiện vai trò của một người hoặc công cụ tính toán, dự đoán. Hơn nữa, "reckoner" cũng có thể liên quan đến các tình huống cần phân tích dữ liệu và đưa ra quyết định dựa trên những tính toán cụ thể.
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Phù hợp nhất
Phù hợp
Ít phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Ít phù hợp
Tần suất xuất hiện
Tài liệu trích dẫn có chứa từ

