Anh - Việt

Bản dịch của từ Recliner trong tiếng Việt

recliner

Noun

recliner (Noun)

/ɹɪklaɪnɝz/
/ɹɪklaɪnɝz/
AI

Nghĩa 01

Một loại ghế ngồi rất thoải mái có tựa lưng có thể ngả ra phía sau và thường có phần để chân có thể nâng lên, giúp người ngồi nằm ngả thư giãn.

a comfortable chair with a back that can be tilted back and often a footrest that can be raised up.

Ví dụ
Ghế ngả lưng trong phòng khách rất ấm áp.The recliner in the living room is so cozy.
Tôi không thích chiếc ghế ngả lưng trong phòng học.I don't like the recliner in the study room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh