Bản dịch của từ Reconsidering trong tiếng Việt

Reconsidering

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reconsidering(Verb)

ɹiknsˈɪdɚɪŋ
ɹiknsˈɪdɚɪŋ
01

Xem xét lại; suy nghĩ lại về một quyết định hoặc ý kiến đã có, thường là để cân nhắc việc thay đổi quyết định đó.

Consider again especially with a view to changing ones decision.

Ví dụ

Dạng động từ của Reconsidering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reconsider

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reconsidered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reconsidered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reconsiders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reconsidering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ