Bản dịch của từ Recoverable trong tiếng Việt

Recoverable

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recoverable (Adjective)

ɹɪkˈʌvɚəbl
ɹɪkˈʌvəɹəbl
01

Có khả năng được phục hồi hoặc lấy lại.

Capable of being recovered or regained.

Ví dụ

Many social programs are recoverable through government funding and community support.

Nhiều chương trình xã hội có thể phục hồi thông qua tài trợ của chính phủ.

Not all social issues are recoverable without proper intervention and resources.

Không phải tất cả các vấn đề xã hội đều có thể phục hồi mà không có can thiệp.

Are the funds for social projects recoverable after the economic downturn?

Các quỹ cho các dự án xã hội có thể phục hồi sau suy thoái kinh tế không?

Dạng tính từ của Recoverable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Recoverable

Có thể phục hồi

-

-

Recoverable (Noun)

01

Một cái gì đó có thể được phục hồi, đặc biệt là về mặt tài chính.

Something that can be recovered especially in financial terms.

Ví dụ

The funds lost in the project are recoverable through insurance claims.

Các khoản tiền bị mất trong dự án có thể thu hồi qua bảo hiểm.

Many social programs are not recoverable after budget cuts in 2022.

Nhiều chương trình xã hội không thể phục hồi sau khi cắt giảm ngân sách năm 2022.

Are the donations to the charity recoverable for tax purposes?

Các khoản quyên góp cho tổ chức từ thiện có thể thu hồi cho mục đích thuế không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Recoverable cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Recoverable

Không có idiom phù hợp