Bản dịch của từ Red food trong tiếng Việt
Red food
Noun [U/C]

Red food(Noun)
rˈɛd fˈʊd
ˈrɛd ˈfud
01
Bất cứ món ăn nào có màu đỏ nổi bật như đặc điểm chính đều được xem là một loại thực phẩm.
Any dish with a vibrant red color tends to stand out as a signature.
任何以红色为显著特征的食物
Ví dụ
Ví dụ
03
Thức ăn thường được phân loại dựa trên màu đỏ, vốn thường liên kết với sự tươi mới và sức sống.
Red-labeled foods are often associated with freshness and vitality.
以红色调为分类依据的食物,常给人新鲜活力的印象,色彩亮丽诱人。
Ví dụ
