Anh - Việt

Bản dịch của từ Redolent trong tiếng Việt

redolent

Adjective

redolent (Adjective)

/ɹˈɛdlnt/
/ɹˈɛdlnt/
AI

Nghĩa 01 · Có mùi thơm dễ chịu; tỏa hương, thơm ngát.

Có mùi thơm dễ chịu; tỏa hương, thơm ngát.

Fragrant or sweetsmelling.

Ví dụ
Những bông hoa thơm ngát lấp đầy phòng với hương thơm dễ chịu.The redolent flowers filled the room with a pleasant aroma.
Tiệm bánh ngọt đầy hương vị của bánh mì nướng và bánh ngọt mới ra lò.The bakery was redolent of freshly baked bread and pastries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gợi nhớ mạnh mẽ hoặc gợi ý rõ rệt về (một người, sự việc, tình huống, mùi vị, cảm giác...). Dùng khi điều gì đó làm ta liên tưởng ngay đến một điều khác.

Gợi nhớ mạnh mẽ hoặc gợi ý rõ rệt về (một người, sự việc, tình huống, mùi vị, cảm giác...). Dùng khi điều gì đó làm ta liên tưởng ngay đến một điều khác.

Strongly reminiscent or suggestive of.

Ví dụ
Hương nước hoa của cô ấy đậm đà hương hoa tươi và mùa xuân.Her perfume was redolent of fresh flowers and springtime.
Những bức ảnh cũ đậm đà những ký ức hoài niệm và tiếng cười.The old photographs were redolent of nostalgic memories and laughter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh