Anh - Việt

Bản dịch của từ Reforest trong tiếng Việt

reforest

Verb

reforest (Verb)

/ɹifˈɔɹəst/
/ɹifˈɑɹist/
AI

Nghĩa 01

Trồng lại cây (nhất là cây rừng) trên một khu vực đã bị phá rừng hoặc mất cây, để phục hồi rừng và hệ sinh thái.

Plant trees again in an area.

Ví dụ
Chúng ta nên tái trồng rừng ở công viên để chống lại biến đổi khí hậu.We should reforest the park to combat climate change.
Không tái trồng rừng có thể dẫn đến sự phá rừng và mất đa dạng sinh học.Not reforesting can lead to deforestation and loss of biodiversity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh