Bản dịch của từ Registered variable trong tiếng Việt
Registered variable
Noun [U/C]

Registered variable(Noun)
rˈɛdʒɪstəd vˈeərɪəbəl
ˈrɛdʒɪstɝd ˈvɛriəbəɫ
01
Một biến được trình biên dịch hoặc trình thông dịch công nhận ở trạng thái đã đăng ký
A variable recognized by the compiler or interpreter when it has been registered.
在已注册的状态下,编译器或解释器认可的变量。
Ví dụ
02
Một biến được định nghĩa và cấp phát trong chương trình trước khi sử dụng
A variable is defined and allocated in the program before it is used.
在程序中提前定义并分配的变量
Ví dụ
