Bản dịch của từ Interpreter trong tiếng Việt

Interpreter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interpreter(Noun)

ɪntˈɝpɹətɚ
ɪntˈɝpɹətɚ
01

Một chương trình máy tính thực hiện phân tích và chạy mã nguồn từng dòng một (thay vì biên dịch toàn bộ trước), tức là đọc, dịch và thực thi lệnh theo từng bước.

A program that can analyse and execute a program line by line.

逐行执行的程序

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người phiên dịch: người chuyển ngữ nói, tức là nghe lời nói của người này rồi diễn đạt lại bằng lời (hoặc bằng ngôn ngữ ký hiệu) cho người khác hiểu ngay lúc đó.

A person who interprets, especially one who translates speech orally or into sign language.

口译者:翻译口语或手语的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ