Bản dịch của từ Regurgitation trong tiếng Việt

Regurgitation

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regurgitation(Noun)

ɹɪgɝɹdʒɪtˈeɪʃn
ɹɪgɝɹdʒɪtˈeɪʃn
01

Hành động hoặc quá trình nhổ/ôm/trớ thức ăn trở lại từ dạ dày lên miệng; nôn hoặc trớ (thường là không hoàn toàn như nôn mạnh).

The action or process of regurgitating food.

将食物从胃里吐回口中

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Regurgitation(Noun Countable)

ɹɪgɝɹdʒɪtˈeɪʃn
ɹɪgɝɹdʒɪtˈeɪʃn
01

Hành động hay kết quả của việc nôn, mửa lại vật đã ăn; thứ bị nôn ra (ví dụ: thức ăn bị nôn trở lại).

Something regurgitated.

反胃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ