rehydrate
rehydrate (Verb)
Nghĩa 01
Hấp thụ hoặc khiến vật/chất hấp thụ lại nước hoặc độ ẩm sau khi bị khô đi (mất nước). Dùng cho người, thực phẩm, vật liệu… khi cần lấy lại nước để trở về trạng thái trước khi bị khô.
Absorb or cause to absorb moisture after dehydration.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của rehydrate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | rehydrate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | rehydrated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | rehydrated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | rehydrates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | rehydrating |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "rehydrate" có nghĩa là cung cấp lại nước cho một vật thể khô héo hoặc mất nước, thường được sử dụng trong lĩnh vực dinh dưỡng và y tế. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cùng hình thức viết và phát âm, không có sự khác biệt đáng kể nào. Việc tái cung cấp nước giúp phục hồi chức năng sinh lý và đảm bảo hoạt động bình thường của cơ thể. Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh liên quan đến chế độ ăn kiêng, phục hồi sức khỏe hoặc chế biến thực phẩm.