Anh - Việt

Bản dịch của từ Rehydrate trong tiếng Việt

rehydrate

Verb

rehydrate (Verb)

/ɹihˈaɪdɹeɪt/
/ɹihˈaɪdɹeɪt/
AI

Nghĩa 01

Hấp thụ hoặc khiến vật/chất hấp thụ lại nước hoặc độ ẩm sau khi bị khô đi (mất nước). Dùng cho người, thực phẩm, vật liệu… khi cần lấy lại nước để trở về trạng thái trước khi bị khô.

Absorb or cause to absorb moisture after dehydration.

Ví dụ
Chúng ta cần bổ sung nước sau sự kiện cộng đồng dài hôm thứ Bảy.We need to rehydrate after the long community event last Saturday.
Họ không bổ sung nước đúng cách trong các buổi gặp gỡ xã hội, dẫn đến mất nước.They do not rehydrate properly during social gatherings, leading to dehydration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rehydrate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rehydrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rehydrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rehydrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rehydrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rehydrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh