Bản dịch của từ Dehydration trong tiếng Việt

Dehydration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dehydration(Noun)

dˌihɑɪdɹˈeiʃn̩
dˌihɑɪdɹˈeiʃn̩
01

Tình trạng cơ thể bị mất nước, khi lượng nước trong cơ thể giảm xuống dưới mức bình thường, thường do bị bệnh, toát mồ hôi nhiều hoặc không uống đủ nước.

The condition in which water in the body drops below normal levels usually caused by illness sweating or by not drinking enough.

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình loại bỏ nước khỏi một vật hoặc chất. Có thể dùng cho việc làm khô thực phẩm, sấy khô hoặc tách nước khỏi cơ thể (mất nước) trong những ngữ cảnh khác nhau.

The act or process of removing water from something.

Ví dụ

Dạng danh từ của Dehydration (Noun)

SingularPlural

Dehydration

Dehydrations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ