Anh - Việt

Bản dịch của từ Reigning trong tiếng Việt

reigning

Adjective

reigning (Adjective)

/ɹˈeinɪŋ/
/ɹˈeinɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đang nắm quyền hoặc đang giữ vị trí hiện tại; người hoặc điều đang thống trị, cai quản ở thời điểm hiện tại.

Currently ruling or holding a position.

Ví dụ
Vô địch nắm giữ vị trí đầu bảng.The reigning champion won the tournament for the third time.
Tổng thống đương nhiệm phát biểu tại sự kiện.The reigning president delivered a speech at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh