Anh - Việt

Bản dịch của từ Reimbursed trong tiếng Việt

reimbursed

Verb

reimbursed (Verb)

/ɹˌiˈɨmbɝst/
/ɹˌiˈɨmbɝst/
AI

Nghĩa 01

Để hoàn trả cho ai đó những chi phí phát sinh.

To repay someone for incurred costs.

Ví dụ
Chính phủ đã hoàn trả cho công dân chi phí chăm sóc sức khỏe năm ngoái.The government reimbursed citizens for healthcare expenses last year.
Nhiều người đã không được hoàn trả chi phí dịch vụ xã hội.Many people were not reimbursed for their social service costs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để bồi thường cho ai đó về sự mất mát hoặc chi phí.

To compensate someone for loss or expenses.

Ví dụ
Chính phủ đã hoàn trả cho các gia đình chi phí trong thảm họa lũ lụt gần đây.The government reimbursed families for expenses during the recent flood disaster.
Nhiều công dân đã không được hoàn trả chi phí y tế của họ năm ngoái.Many citizens were not reimbursed for their medical expenses last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để trả lại số tiền đã chi tiêu hoặc bị mất.

To pay back money that was spent or lost.

Ví dụ
Chính phủ đã hoàn lại chi phí y tế cho công dân năm ngoái.The government reimbursed citizens for their medical expenses last year.
Tổ chức từ thiện không hoàn lại chi phí đi lại cho tình nguyện viên.The charity did not reimburse volunteers for their travel costs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reimbursed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reimburse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reimbursed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reimbursed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reimburses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reimbursing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh