Bản dịch của từ Reject investment trong tiếng Việt

Reject investment

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reject investment(Noun)

rɪdʒˈɛkt ɪnvˈɛstmənt
ˈrɛdʒɛkt ˌɪnˈvɛstmənt
01

Hành động từ chối hoặc bác bỏ điều gì đó

The act of refusing or not accepting something.

拒绝或不接受某件事的行为。

Ví dụ
02

Một khoản đầu tư bị từ chối hoặc bị bỏ qua

An investment opportunity was rejected or overlooked.

有一笔投资被拒绝或放弃了。

Ví dụ
03

Một đề xuất hoặc lời đề nghị đã bị từ chối

A proposal or invitation has been declined.

一个建议或邀请被拒绝了。

Ví dụ

Reject investment(Verb)

rɪdʒˈɛkt ɪnvˈɛstmənt
ˈrɛdʒɛkt ˌɪnˈvɛstmənt
01

Loại bỏ vì không phù hợp, thiếu thỏa đáng hoặc không chấp nhận được

An investment has been rejected or overlooked.

这笔投资被拒绝或被忽视了。

Ví dụ
02

Từ chối chấp nhận, xem xét hoặc đầu hàng trước điều gì đó

An act of refusing or denying something.

拒绝接受、考虑或屈服于某事

Ví dụ
03

Bày tỏ sự phản đối điều gì đó

An offer or invitation has been declined.

一项提议或邀请已被拒绝。

Ví dụ