Anh - Việt

Bản dịch của từ Relapsing trong tiếng Việt

relapsing

Verb

relapsing (Verb)

/ɹɪlˈæpsɪŋ/
/ɹɪlˈæpsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trở lại tình trạng xấu hơn sau một thời gian đã có tiến triển hoặc phục hồi (ví dụ: bệnh tái phát, thói quen xấu quay lại).

suffer deterioration after a period of improvement.

Ví dụ
Nhiều bệnh nhân đang tái phát sau khi điều trị ban đầu trong các chương trình xã hội.Many patients are relapsing after initial treatment in social programs.
Bệnh nhân không ngừng tái phát nếu họ thiếu hỗ trợ xã hội.Patients do not stop relapsing if they lack social support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của relapsing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

relapse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

relapsed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

relapsed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

relapses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

relapsing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh