Bản dịch của từ Relapsing trong tiếng Việt

Relapsing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relapsing(Verb)

ɹɪlˈæpsɪŋ
ɹɪlˈæpsɪŋ
01

Trở lại tình trạng xấu hơn sau một thời gian đã có tiến triển hoặc phục hồi (ví dụ: bệnh tái phát, thói quen xấu quay lại).

Suffer deterioration after a period of improvement.

病情恶化,恢复期后再度出现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Relapsing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Relapse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Relapsed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Relapsed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Relapses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Relapsing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ