Anh - Việt

Bản dịch của từ Reliable source trong tiếng Việt

reliable source

Phrase

reliable source (Phrase)

/ɹɨlˈaɪəbəl sˈɔɹs/
/ɹɨlˈaɪəbəl sˈɔɹs/
AI

Nghĩa 01

Một người, cuốn sách hoặc tài liệu cung cấp thông tin đáng tin cậy, có thể tin tưởng hoặc dựa vào được.

A person book or document that provides information that can be trusted or believed.

Ví dụ
Báo cáo từ UNICEF là nguồn đáng tin cậy cho dữ liệu xã hội.The report from UNICEF is a reliable source for social data.
Nhiều sinh viên không tin vào nguồn không đáng tin cậy cho bài luận xã hội.Many students do not trust unreliable sources for their social essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh