Bản dịch của từ Remain sturdy trong tiếng Việt

Remain sturdy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remain sturdy(Phrase)

rɪmˈeɪn stˈɜːdi
rɪˈmeɪn ˈstɝdi
01

Để duy trì một trạng thái ổn định và đáng tin cậy

To maintain a stable and reliable state

保持稳定可靠的状态

Ví dụ
02

Tiếp tục duy trì thể lực hoặc tinh thần vững vàng

To continue maintaining strong physical and mental health.

为了保持良好的身体与精神状态,我们需要持续努力。

Ví dụ
03

Để giữ vững sức mạnh và sự kiên cường bất chấp những thử thách hay khó khăn

Maintain strength and resilience despite challenges or difficulties.

不畏艰难,持续保持力量与韧性。

Ví dụ