Bản dịch của từ Remain sturdy trong tiếng Việt
Remain sturdy
Phrase

Remain sturdy(Phrase)
rɪmˈeɪn stˈɜːdi
rɪˈmeɪn ˈstɝdi
Ví dụ
02
Tiếp tục duy trì thể lực hoặc tinh thần vững vàng
To continue maintaining strong physical and mental health.
为了保持良好的身体与精神状态,我们需要持续努力。
Ví dụ
03
Để giữ vững sức mạnh và sự kiên cường bất chấp những thử thách hay khó khăn
Maintain strength and resilience despite challenges or difficulties.
不畏艰难,持续保持力量与韧性。
Ví dụ
