Anh - Việt

Bản dịch của từ Remaking trong tiếng Việt

remaking

Verb

remaking (Verb)

/ɹˈimˈeɪkɪŋ/
/ɹˈimˈeɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm lại một vật hoặc sản phẩm theo hình thức khác hoặc mới hơn — tức là tạo lại cái gì đó bằng cách thay đổi, cải tiến hoặc chuyển thành dạng mới.

Làm lại một vật hoặc sản phẩm theo hình thức khác hoặc mới hơn — tức là tạo lại cái gì đó bằng cách thay đổi, cải tiến hoặc chuyển thành dạng mới.

make again in a different or new form.

Ví dụ
Cộng đồng đang làm lại công viên để có nhiều không gian xanh hơn.The community is remaking the park to include more green spaces.
Họ không làm lại thư viện cũ thành một trung tâm mua sắm.They are not remaking the old library into a shopping mall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của remaking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

remake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

remade

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

remade

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

remakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

remaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh