Bản dịch của từ Remedial action trong tiếng Việt

Remedial action

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remedial action(Phrase)

rɪmˈiːdɪəl ˈækʃən
rɪˈmidiəɫ ˈækʃən
01

Các biện pháp đã được thực hiện nhằm cải thiện tình hình đang cần sửa đổi.

Measures are being implemented to improve the situation that needs adjustment.

为改善需要纠正的局面而采取的措施

Ví dụ
02

Các hành động đã thực hiện để khắc phục vấn đề hoặc thiếu sót

Actions taken to address a problem or deficiency.

采取的措施以解决某个问题或不足之处。

Ví dụ
03

Các bước đã thực hiện để giải quyết và giảm bớt các vấn đề

The steps taken to address and reduce the problems.

已经采取的措施来解决和减轻问题

Ví dụ