Anh - Việt

Bản dịch của từ Reminds trong tiếng Việt

reminds

Verb

reminds (Verb)

/ɹimˈaɪndz/
/ɹimˈaɪndz/
AI

Nghĩa 01

làm ai đó nhớ tới ai hoặc cái gì; gợi nhớ lại trong đầu ai về một người, sự việc hoặc kỷ niệm

cause someone to remember someone or something.

Ví dụ
Bài hát này làm tôi nhớ lại những kỷ niệm thời thơ ấu với bạn bè.This song reminds me of my childhood memories with friends.
Bộ phim không khiến bạn nhớ đến bất kỳ vấn đề xã hội gần đây nào.The movie doesn't remind you of any recent social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reminds (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

remind

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reminded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reminded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reminds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reminding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh