Anh - Việt

Bản dịch của từ Remittal trong tiếng Việt

remittal

Noun

remittal (Noun)

/ɹimˈɪtl/
/ɹimˈɪtl/
AI

Nghĩa 01 · Hành động gửi trả lại một khoản tiền đã nhận hoặc đã bị tính (ví dụ: trả lại tiền thừa, hoàn tiền, gửi lại khoản thanh toán đã nhận).

Hành động gửi trả lại một khoản tiền đã nhận hoặc đã bị tính (ví dụ: trả lại tiền thừa, hoàn tiền, gửi lại khoản thanh toán đã nhận).

the action of sending back a payment received or charged.

Ví dụ
Việc gửi lại tiền đã giúp các gia đình bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.The remittal of funds helped families affected by the recent flood.
Tổ chức đã không xử lý bất kỳ khoản gửi lại nào trong tháng này.The organization did not process any remittal this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh