Anh - Việt

Bản dịch của từ Remorselessly trong tiếng Việt

remorselessly

Adverb

remorselessly (Adverb)

/ɹɪmˈɑɹslɪsli/
/ɹɪmˈɑɹslɪsli/
AI

Nghĩa 01

Một cách không hề tỏ ra hối hận hoặc áy náy; làm việc gì đó mà không có cảm giác tội lỗi hay tiếc nuối.

In a manner showing no regret or guilt.

Ví dụ
Chính trị gia đã hoàn toàn phớt lờ ý kiến công chúng trong chiến dịch bầu cử.The politician remorselessly ignored public opinion during the election campaign.
Cô ấy không chỉ trích bạn bè mình một cách không hối hận về lỗi lầm.She did not remorselessly criticize her friends for their mistakes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh