Anh - Việt

Bản dịch của từ Remoteness trong tiếng Việt

remoteness

Noun

remoteness (Noun)

/ɹimˈoʊtnəs/
/ɹimˈoʊtnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái ở xa, cách biệt; khoảng cách về không gian hoặc cảm giác xa cách, ít liên hệ với nơi khác hoặc với người khác.

the quality of being remote or distant.

Ví dụ
Sự xa xôi của ngôi làng làm cho việc tiếp cận trở nên khó khăn.The remoteness of the village made it hard to access.
Không có cảm giác xa xôi ở các thành phố lớn như New York.There is no sense of remoteness in big cities like New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của remoteness (Noun)

SingularPlural

remoteness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh