Anh - Việt

Bản dịch của từ Remuneration trong tiếng Việt

remuneration

Noun

remuneration (Noun)

/ɹɪmjˌunɚˈeiʃn̩/
/ɹɪmjˌunəɹˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Số tiền trả cho công việc hoặc dịch vụ đã thực hiện; tiền công, thù lao nhận được khi làm việc hoặc cung cấp dịch vụ.

Money paid for work or a service.

Ví dụ
Nhân viên trong công ty nhận được bồi thường công bằng cho công việc chăm chỉ của họ.Employees in the company receive fair remuneration for their hard work.
Chính phủ đã tăng lương tối thiểu để đảm bảo bồi thường đủ.The government increased the minimum wage to ensure adequate remuneration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của remuneration (Noun)

SingularPlural

remuneration

remunerations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh