Bản dịch của từ Rendezvous trong tiếng Việt

Rendezvous

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rendezvous(Noun)

ɹˈɑndɪvˌu
ɹˈɑndɪvˌu
01

Cuộc hẹn/ cuộc gặp đã được sắp xếp trước tại một thời gian và địa điểm nhất định.

A meeting at an agreed time and place.

约会

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Rendezvous (Noun)

SingularPlural

Rendezvous

Rendezvous

Rendezvous(Verb)

ɹˈɑndɪvˌu
ɹˈɑndɪvˌu
01

Gặp nhau theo thời gian và địa điểm đã hẹn trước.

Meet at an agreed time and place.

约会

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Rendezvous (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rendezvous

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rendezvoused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rendezvoused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rendezvouses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rendezvousing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ