Bản dịch của từ Renovation trong tiếng Việt

Renovation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Renovation (Noun)

ɹˌɛnəvˈeiʃn̩
ɹˌɛnəvˈeiʃn̩
01

Một hành động hoặc một quá trình đổi mới.

An act, or the process, of renovating.

Ví dụ

The renovation of the community center brought new life to the area.

Việc cải tạo Trung tâm cộng đồng mang lại sự sống động mới cho khu vực.

The government allocated funds for the renovation of public housing projects.

Chính phủ cấp quỹ cho việc cải tạo các dự án nhà ở công cộng.

The renovation of historical buildings preserved the city's cultural heritage.

Việc cải tạo các công trình lịch sử bảo tồn di sản văn hóa của thành phố.

02

(thần học) tái sinh.

(theology) regeneration.

Ví dụ

The renovation of the community center brought new life to the area.

Sự cải tạo trung tâm cộng đồng mang lại sự sống mới cho khu vực.

After the renovation, the church saw an increase in attendance.

Sau khi cải tạo, nhà thờ thấy sự tăng cường về số người tham dự.

The renovation project aimed to revitalize the neighborhood's spirit.

Dự án cải tạo nhằm hồi sinh tinh thần của khu phố.

Dạng danh từ của Renovation (Noun)

SingularPlural

Renovation

Renovations

Kết hợp từ của Renovation (Noun)

CollocationVí dụ

£40-million renovation

Cuộc cải tạo 40 triệu bảng

The city allocated £40-million renovation for the community center this year.

Thành phố đã phân bổ 40 triệu bảng cho việc cải tạo trung tâm cộng đồng năm nay.

Home renovation

Cải tạo nhà cửa

Home renovation increased the value of sarah's house by $50,000.

Cải tạo nhà đã tăng giá trị ngôi nhà của sarah thêm 50.000 đô la.

Total renovation

Cải tạo toàn diện

The city plans a total renovation of the community park next year.

Thành phố dự định cải tạo hoàn toàn công viên cộng đồng vào năm tới.

Recent renovation

Cải tạo gần đây

The recent renovation improved the community center's facilities significantly.

Cải tạo gần đây đã cải thiện đáng kể cơ sở vật chất của trung tâm cộng đồng.

Major renovation

Cải tạo lớn

The community center underwent a major renovation last year for social events.

Trung tâm cộng đồng đã trải qua một cuộc cải tạo lớn vào năm ngoái cho các sự kiện xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Renovation cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 07/08/2021
[...] Ten years later, the primary school had undergone a with the addition of several new buildings to accommodate a secondary school [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 07/08/2021
Describe a newly built public facility that influences your city | Bài mẫu IELTS Speaking
[...] Also, this place is a necessary replacement for the old Ho Tay water park, which is really outdated and in desperate need of [...]Trích: Describe a newly built public facility that influences your city | Bài mẫu IELTS Speaking
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Map ngày 24/10/2020
[...] Overall, the main changes to the college will include the expansion and of the college building, with the addition and removal of several rooms and facilities [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Map ngày 24/10/2020
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 01/04/2023
[...] Between 1985 and 2000, the ground floor was to become an flat [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 01/04/2023

Idiom with Renovation

Không có idiom phù hợp