Bản dịch của từ Reorganization trong tiếng Việt

Reorganization

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reorganization (Noun)

ɹiɔɹgənəzˈeɪʃn
ɹiɑɹgənɪzˈeɪʃn
01

Hành động hoặc quá trình thay đổi cách tổ chức của một cái gì đó (ví dụ: cơ cấu công ty, tổ chức, hệ thống) để nó hoạt động hiệu quả hơn hoặc phù hợp với mục tiêu mới.

The action or process of changing the way in which something is organized.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ